Tổng quan kiến thức về từ đồng nghĩa trong tiếng Anh
21/10/2024 06:24 PM 201 Lượt xem
Muốn chinh phục IELTS và nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Anh, bạn không thể bỏ qua từ đồng nghĩa. Việc sử dụng linh hoạt các từ đồng nghĩa sẽ giúp bài viết của bạn trở nên phong phú và tránh sự lặp lại nhàm chán. Hãy cùng Anh Sam Center tìm hiểu chi tiết hơn về chủ đề này!
/%E1%BA%A2NH%20CHO%20POST%20WEB/%E1%BA%A2NH%20CHO%20POST%20WEB/%E1%BA%A2NH%20CHO%20POST%20WEB/%E1%BA%A2NH%20CHO%20POST%20WEB/1.png)
Tổng quan về từ đồng nghĩa tiếng Anh (Synonyms)
1. Từ đồng nghĩa tiếng Anh là gì?
Từ đồng nghĩa tiếng Anh (Synonyms) là từ có ý nghĩa giống hoặc gần giống một từ khác trong ngữ cảnh nhất định nào đó (cách viết, phát âm khác nhau). Từ đồng nghĩa còn được hiểu là quan hệ tồn tại giữa các từ vựng có nghĩa liên quan chặt chẽ với nhau. Tóm lại chúng ta hình dung sơ qua rằng, từ đồng nghĩa tiếng Anh cũng gần như tương tự với từ đồng nghĩa trong tiếng Việt. Ví dụ về từ đồng nghĩa tiếng Anh:
- Think over = Consider (cân nhắc)
- Go over = Examine (xem xét)
- Put down = Write sth down (ghi chép)
- Clean up = Tidy up (dọn dẹp)
2. Một vài ví dụ về từ đồng nghĩa tiếng Anh
Start – Begin (2 từ đồng nghĩa tiếng Anh)
Điểm giống nhau
2 từ này đều có nghĩa là bắt đầu làm gì đó. Ví dụ:
- John started his journey of exploring the world 10 years ago. (John đã bắt đầu hành trình khám phá thế giới của mình được 10 năm rồi.)
- Anna began studying at 7 AM and has been studying for three hours now. (Anna bắt đầu học lúc 7 giờ sáng, đến hiện tại cô ấy đã học thông 3 tiếng.)
Điểm khác nhau
Từ Start có thể sử dụng là một danh từ mang nghĩa sự bắt đầu, sự khởi hành.
Ví dụ: Elsa started learning to play the piano from the first grade. (Elsa bắt đầu học đàn piano từ năm học lớp 1.)
Từ Begin được dùng với ý nghĩa trang trọng hơn từ Start.
Ví dụ: The meeting began at 11 AM and it's 5 PM now. (Cuộc họp bắt đầu lúc 11 giờ trưa và bây giờ đã là 5 giờ chiều.)
/%E1%BA%A2NH%20CHO%20POST%20WEB/%E1%BA%A2NH%20CHO%20POST%20WEB/%E1%BA%A2NH%20CHO%20POST%20WEB/%E1%BA%A2NH%20CHO%20POST%20WEB/2.png)
Find - Discover (2 từ đồng nghĩa tiếng Anh)
Điểm giống nhau
Đều có nghĩa là tìm thấy, phát hiện và khám phá thông tin về địa điểm/ đối tượng nào đó. Ví dụ:
- She couldn’t find her key. (Cô ấy không thể tìm thấy chìa khóa của mình.)
- The bodies of the victims were discovered by fisherman. (Thi thể các nạn nhân được ngư dân phát hiện.)
Điểm khác nhau
Find chỉ một hành động chủ động, bạn đang cố gắng tìm kiếm thứ gì đó mà bạn đã biết từ trước.
Ví dụ: The lost key that Emily had been missing for three months has finally been found. (Chiếc chìa khóa Emily bị mất từ 3 tháng trước đã được tìm thấy.)
Discover chỉ một hành động thụ động, bạn tình cờ tìm thấy thứ gì đó mới mẻ, chưa được biết đến trước đây..
While attending an art exhibition, Anna discovered a unique law of artistic creation. (Trong lúc đi triển lãm tranh, Anna đã khám phá ra một quy luật độc đáo về sáng tạo nghệ thuật.)
/%E1%BA%A2NH%20CHO%20POST%20WEB/%E1%BA%A2NH%20CHO%20POST%20WEB/%E1%BA%A2NH%20CHO%20POST%20WEB/%E1%BA%A2NH%20CHO%20POST%20WEB/3.png)
Phân loại các từ đồng nghĩa tiếng Anh
1. Từ đồng nghĩa tuyệt đối
Từ đồng nghĩa tuyệt đối là những từ mang ý nghĩa cũng như những đặc điểm tu từ giống hệt nhau, chúng dễ dàng thay thế cho nhau trong mọi ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa tuyệt đối này rất hiếm trong tiếng Anh, có một vài ví dụ như: noun/ substantive, functional/ affix, flexion/ inflexion, semantics/ semasiology,...
2. Từ đồng nghĩa tương đối
Từ đồng nghĩa tương đối là những từ khác nhau về biểu thái cũng như ý nghĩa. Các từ vựng này có thể thay thế cho nhau hoặc có thể không (tùy thuộc vào từng hoàn cảnh nhất định). Ví dụ: gaze = glance = look = stare.
3. Từ đồng nghĩa khác biểu thái
Từ đồng nghĩa khác biểu thái là những từ vựng có chung ý nghĩa với nhau nhưng cách biểu đạt các từ này sẽ khác nhau. Ví dụ: father = dad, mother = mom.
4. Từ đồng nghĩa tu từ
Từ đồng nghĩa tu từ là những những từ có ý nghĩa cơ bản giống nhau nhưng khác nhau về sắc thái và ngữ điệu sử dụng. Ví dụ: to fire = to sack = to dismiss
5. Từ đồng nghĩa lãnh thổ
Từ đồng nghĩa lãnh thổ là những từ/ cụm từ có cùng ý nghĩa với nhau, nhưng ở từng vùng khác nhau thì sử dụng từ khác nhau. Ví dụ:
- Mỹ gọi vỉa hè là “sidewalk”.
- Các nước lân cận gọi vỉa hè là “pavement”.
6. Uyển ngữ, mỹ từ
Uyển ngữ, mỹ từ là những từ/ cụm từ được dùng để nói giảm nói tránh. Ví dụ: the underprivileged = the poor.

Mục đích sử dụng từ đồng nghĩa tiếng Anh
Sử dụng từ đồng nghĩa sẽ hạn chế được việc lạm dụng một từ quá nhiều và giúp bạn lựa chọn từ đa dạng hơn trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Cụ thể như sau:
- Lựa chọn từ đa dạng: Sử dụng từ đồng nghĩa để lựa chọn từ ngữ đa dạng hơn. Ví dụ: Khi muốn khen ai đó làm việc tốt, bạn có thể sử dụng các từ: good (tốt), excellent (xuất sắc), fine (tốt). Các từ này đều có nghĩa tương tự/gần nhau, có thể dùng thay thế cho nhau trong một ngữ cảnh để diễn đạt các trạng thái, mức độ khác nhau.
- Tránh lạm dụng từ: Sử dụng các từ đồng nghĩa giúp tránh lặp đi lặp lại từ. Ví dụ khi nói về luật, bạn có thể linh hoạt sử dụng các từ thay thế có nghĩa giống nhau như: Law (luật), principle (nguyên tắc), rule (nguyên tắc, quy định), regulation (quy định, quy tắc, điều lệ).
- Trong bài thi IELTS, TOEIC:
- Với kỹ năng Writing và Speaking, việc sử dụng tốt từ đồng nghĩa sẽ giúp bài nói, bài viết của bạn đa dạng hơn, tránh sự nhàm chán, từ đó thể hiện được vốn từ vựng phong phú và linh hoạt. Điều này sẽ giúp các bạn được đánh giá cao tiêu chí về Vocabulary và tăng band điểm cao.
- Với kỹ năng Listening và Reading, nắm vững nhiều cặp đồng nghĩa sẽ giúp các bạn đọc hiểu tốt khi làm bài đọc, tránh bẫy nhiễu thông tin khi làm bài nghe. Từ đó, band điểm Listening và Reading cũng được cải thiện hơn.
Kết luận
Trên đây là kiến thức cơ bản về từ đồng nghĩa tiếng Anh. Hãy lưu lại những kiến thức về từ đồng nghĩa trong tiếng Anh trong bài viết trên và ứng dụng vào nói/ viết. Theo dõi Anh Sam Center để biết thêm nhiều kiến thức quan trọng nhé!
Số 18/8 Nguyễn Khắc Hiếu, Tổ 32, KP.Long Đức 1, P.Tam Phước, ĐN
Điện thoại: 0386 828 568 - 0982.959.665
ngoaingu.anhsam@gmail.com
www.ngoainguanhsam.com
